TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

THÔNG BÁO

V/v: tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ, đợt 2 năm 2016

   Ngành: Kĩ thuật điện tử               Mã số: 60520203

Chỉ tiêu

Môn thi

Cơ bản

Cơ sở ngành

Ngoại ngữ

50

Toán cao cấp

Mạch điện tử và
xử lý số tín hiệu

Tiếng Anh

 

1.     ĐIỀU KIỆN DỰ THI

1.1. Về văn bằng:thí sinh đáp ứng một trong hai điều kiện sau:

a)  Đã tốt nghiệp đại học thuộc ngành đúng, ngành phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi.

b)  Đã tốt nghiệp đại học thuộc ngành gần với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi đào tạo trình độ thạc sĩ và đã học bổ sung kiến thức theo quy định.

c)  Danh mục ngành đúng, ngành phù hợp, ngành gầnvà học phần bổ sung kiến thức xem Phụ lục 1 đính kèm.

1.2. Yêu cầu về sức khỏe: Có đủ sức khỏe để học tập.

 

2.    YÊU CẦU VỀ TRÌNH ĐỘ NGOẠI NGỮ CỦA NGƯỜI DỰ THI

 Người dự thi được xét miễn thi môn ngoại ngữ nếu có một trong các văn bằng, chứng chỉ sau đây:

a)  Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài, được cơ quan có thẩm quyền công nhận văn bằng theo quy định hiện hành (ngôn ngữ sử dụng trong đào tạo là tiếng Anh).

b)   Có bằng tốt nghiệp đại học chương trình tiên tiến theo Đề án của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đào tạo chương trình tiên tiến ở một số trường đại học của Việt Nam hoặc bằng kỹ sư chất lượng cao (PFIEV) được ủy ban bằng cấp kỹ sư (CTI, Pháp) công nhận, có đối tác nước ngoài cùng cấp bằng.

c)  Có bằng tốt nghiệp đại học ngành ngôn ngữ Anh.

d)  Có chứng chỉ trình độ ngoại ngữ tối thiểu phải từ bậc 3/6 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương (xem Phụ lục 2) trong thời hạn 2 năm từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày đăng ký dự thi, được cấp bởi một cơ sở được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép hoặc công nhận.

Người dự thi chưa có các văn bằng, chứng chỉ ngoại ngữ như quy định ở trên phải đăng ký thi môn ngoại ngữ trong kỳ thi tuyển sinh.

 

3.    HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: chính quy

Tổng số tín chỉ toàn khóa: 60 tín chỉ (Phụ lục 3 đính kèm)

Thời gian đào tạo: 02 năm (4 học kỳ), học chủ yếu vào các ngày Thứ 7 và CN

 

 4.   THỜI GIAN NỘP HỒ SƠ, HỌC BỔ SUNG, ÔN TẬP VÀ THI TUYỂN

Phát và nhận hồ sơ: đến hết ngày 29/10/2016

Đăng ký học bổ sung kiến thức: đến hết ngày 15/09/2016

Học bổ sung kiến thức: từ ngày 12/09/2016 đến hết ngày 29/10/2016

Đăng ký học ôn thi: đến hết ngày 14/10/2016

Học ôn thi: từ ngày 15/10/2016 đến hết ngày 19/11/2016

Ngày thi dự kiến: Ngày 26 và 27/11/2016

 

 5.   ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VÀ NỘP HỒ SƠ

Phòng Quản lý Sau đại học (E3.03)

Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.

Điện thoại: (08) 38940390 – số nội bộ 106               Email:  sdh@iuh.edu.vn

Website:  http://sdh.iuh.edu.vn/ 

Nếu cần trợ giúp thêm thông tin, các bạn liên hệ cô TS. Phạm Trần Bích Thuận (Mobile: 090.955.5186), phụ trách chương trình đào tạo thạc sĩ của Khoa Công Nghệ Điện Tử  

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC NGÀNH ĐÚNG, NGÀNH PHÙ HỢP, NGÀNH GẦN
VÀ CÁC HỌC PHẦN BỔ SUNG KIẾN THỨC

a. Danh mục ngành đúng, ngành phù hợp, ngành gần:

Ngành đúng, ngành phù hợp

Ngành gần

- Kỹ thuật điện tử, truyền thông

- Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

- Kỹ thuật điện, điện tử

- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

- Kỹ thuật máy tính

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

- Công nghệ kỹ thuật máy tính

- Công nghệ điện tử

 

b. Các học phần bổ sung kiến thức đối với ngành gần:

Học phần bổ sung

Tín chỉ

- Cơ sở viễn thông

3

 

 

 

 

 Ghi chú:

- Tài liệu ôn tập môn Cơ sở viễn thông - Download file

 

PHỤ LỤC 2

BẢNG THAM CHIẾU QUY ĐỔI MỘT SỐ CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ

 TƯƠNG ĐƯƠNG CẤP ĐỘ 3/6 KHUNG NĂNG LỰC NGOẠI NGỮ TIẾNG ANH 6 BẬC DÙNG CHO VIỆT NAM ÁP DỤNG TRONG ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ 

 

IELTS

TOEFL

TOEIC

Cambridge Exam

BEC

BULATS

CEFR

4.5

 

450

     PET

Preliminary

40

B1

 

 

PHỤ LỤC 3

 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT Tên môn học Số tín chỉ
Học kỳ 1 15
Học phần bắt buộc 11
1 Anh văn  3(3,0,6)
2 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học  2(2,0,4)
3 Thiết kế hệ thống nhúng cho ứng dụng  3(3,0,6)
4 Thiết kế vi mạch số  3(3,0,6)
Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn một trong ba học phần sau đây)
4
1 Lý thuyết dò tìm và ước lượng  4(4,0,8)
2 Tối ưu hóa số học  4(4,0,8)
3 Nhận dạng mẫu và học máy  4(4,0,8)
Học kỳ 2 16
Học phần bắt buộc 16
1 Triết học  3(3,0,6)
2 Thiết kế vi mạch tương tự  3(3,0,6)
3 Thiết kế hệ thống tích hợp trên chip  3(2,2,5)
4 Công nghệ chế tạo vi mạch điện tử  3(3,0,6)
5 Thị giác máy tính  4(3,2,7)
Học phần tự chọn 0
Học kỳ 3 14
Học phần bắt buộc 10
1 Kỹ thuật điều khiển thông minh  4(3,2,7)
2 Điều khiển hệ thống động phi tuyến  4(4,0,8)
3 Chuyên đề điện tử-tự động  2(0,4,2)
Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn một trong bốn học phần sau đây)
4
1 IoT – Internet of Things  4(4,0,8)
2 Robot sinh học  4(4,0,8)
3 Trí tuệ nhân tạo phỏng sinh học  4(4,0,8)
4 Hệ thống vi cơ điện tử  4(4,0,8)
Học kỳ 4 15
    - Học phần bắt buộc 15
1 Luận văn Thạc sĩ  15(0,30,15)

 

 

Bạn đang xem: Trang chủ